THÔNG TIN KHOA HỌC-KỸ THUẬT
THÔNG TIN CHUNG TRẠM BƠM ĐỒNG DIỀU VÀ NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI BÌNH HƯNG (10/9/2012)

- Khởi công xây dựng nhà máy từ tháng 11/2004 và hoàn thành vào tháng 12/2008.
- Chuyển giao nhà máy cho Trung tâm Điều hành chương trình chống ngập nước làm chủ sở hữu từ tháng 5/2009).
1.     Chủ sở hữu: Trung tâm Điều hành chương trình chống ngập nước thành phố.
- Phòng chức năng quản lý: Phòng Quản lý Nước thải trực thuộc Trung tâm Điều hành chương trình chống ngập nước.
- Số lượng nhân viên: 15 người.
- Chức năng, nhiệm vụ:
+ Thực hiện công tác quan trắc chất lượng nước, bùn kênh rạch và hệ thống cống bao lưu vực Tàu Hũ – Bến Nghé – kênh Đôi – kênh Tẻ.
+ Tổ chức quản lý, giám sát công tác vận hành, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải.
2.     Đơn vị vận hành nhà máy: Công ty TNHH Một thành viên Thoát nước đô thị.
- Số lượng nhân viên: 121 người.
- Chức năng, nhiệm vụ: Thực hiện công tác vận hành, bảo dưỡng Nhà máy xử lý nước thải Bình Hưng.
- Các phòng chức năng: gồm có phòng thí nghiệm, phòng vận hành, phòng bảo dưỡng, khối văn phòng.
CÔNG TÁC VẬN HÀNH VÀ GIÁM SÁT

 

3.     Mục tiêu, nhiệm vụ:

 

- Cải thiện môi trường nước, giảm ô nhiễm môi trường, giảm úng ngập, cải thiện cảnh quan lưu vực Kênh Tàu Hủ - Bến Nghé – Kênh Đôi – Kênh Tẻ với công suất xử lý trong giai đoạn I là 141.000m3 /ngày nhằm phục vụ cho hơn 425.000 dân, thuộc lưu vực quận 1, 3, 5 và một phần quận 10.
- Giải quyết tình trạng úng ngập tại các khu vực trũng như cư xá Thanh Đa (quận Bình Thạnh), bến Mễ Cốc (quận 8).
4.     Diện tích đất sử dụng cho dự án: 47 ha, trong đó diện tích xây dựng cho giai đoạn I là 14ha.
 

5.     Địa điểm xây dựng:

 

- Nhà máy xây dựng tại khu đầm lầy thuộc ấp 5, xã Bình Hưng, huyện Bình chánh.
- Phía đông giáp kênh Tắc Bến Rô, phía tây giáp rạch Bến Cũi.
- Khu vực có cao độ thay đổi từ +0,3m đến +1,3m trên mực nước biển trung bình ở Mũi Nai.

 

Phối cảnh nhà máy

 

6.     Tiêu chuẩn thiết kế:
Giai đoạn 1:
 
Năm thực hiện
 
Diện tích lưu vực
 
Dân số (người)
 
Công suất xử lý (m3/ngày)
 
Lưu vực
 
Công nghệ
 
Chất lượng nước thải sau xử lý (TCVN 5945 – 2005)
2008
824,8 ha
425.830
141.000
Quận 1, 3, 5 và một phần quận 10
Bùn hoạt tính cải tiến
Loại B
(BOD ≤ 50 mg/L,
SS ≤ 100 mg/L)
  Ghi chú:
  - BOD: Nhu cầu Oxy hóa sinh học, có nghĩa là lượng Oxy cần thiết để vi sinh vật dùng để khử các chất hữu cơ có trong nước thải.
  - SS : Hàm lượng chất rắn lơ lửng có trong nước. 

Sơ đồ tuyến cống thu gom nước thải giai đoạn 1
 
            Nước thải từ các tuyến cống bao trong lưu vực Tàu Hủ - Bến Nghé – Kênh Đôi – Kênh Tẻ được trung chuyển qua Trạm bơm Đồng Diều trước khi về nhà máy xử lý nước thải Bình Hưng.
            Trạm bơm Đồng Diều được xây dựng tại Khu Đồng Diều, phường 4, quận 8, TP.HCM với diện tích 0,6ha.
            Công suất trạm bơm:
            - Giai đoạn 1: 133,3 m3/phút (192.000 m3/ngày).
            - Giai đoạn 2: 400 m3/phút (576.000 m3/ngày).

  

Sơ đồ Trạm bơm Đồng Diều
 


                                                Phòng đại diện, bơm chiều và mương lắng cát 

Giai đoạn 2:
 
Năm thực hiện
 
Diện tích lưu vực
 
Dân số (người)
 
Công suất xử lý (m3/ngày)
 
Lưu vực
 
Công nghệ
 
Chất lượng nước thải sau xử lý (TCVN 5945 – 2005)
2015
2.791,6 ha
1.421.778
469.000
 
Bùn hoạt tính cải tiến
Loại B
(BOD ≤ 50 mg/L,
SS ≤ 100 mg/L)
Giai đoạn 3:
 
Năm thực hiện
 
Diện tích lưu vực
 
Dân số (người)
 
Công suất xử lý (m3/ngày)
 
Lưu vực
 
Công nghệ
 
Chất lượng nước thải sau xử lý (TCVN 5945 – 2005)
2020
2.791,6 ha
1.390.282
512.000
 
Bùn hoạt tính truyền thống
Loại A
(BOD ≤ 20 mg/L,
SS ≤ 50 mg/L)
              Ghi chú: Công nghệ bùn hoạt tính truyền thống nâng cao chất lượng nước đầu ra cao hơn so với bùn hoạt tính cải tiến với tiêu chuẩn xả thải như sau: 

            - Giai đoạn I, II: TCVN 5945 : 2005, loại B (BOD ≤50, SS ≤ 100). 

           - Giai đoạn III: TCVN 5945 : 2005, loại A (BOD ≤ 20, SS ≤ 50). 
  7.     Thống kê lượng nước xử lý: 
 
 
Công suất (m3/ngày)
 
Lưu lượng từ ngày vận hành đến nay(m3)
 
Lưu lượng 6 tháng đầu năm 2012 (m3)
 
Lưu lượng 6 tháng đầu năm 2011 (m3)
Giai đoạn 1
141.000
110.425.191
22.998.405
17.824.556
  8.      Các hạng mục xử lý:

Nhà máy xử lý nước thải Bình Hưng hiện có 09 khu vực xử lý gồm trạm bơm nâng, bể lắng sơ cấp, bể sục khí, bể lắng thứ cấp, bể khử trùng, bể cô đặc bùn trọng lực, thiết bị cô đặc bùn ly tâm, thiết bị tách nước và nhà ủ phân compost. Các khu vực xử lý được duy trì hoạt động liên tục 24/24, đảm bảo xử lý nước thải cho lưu vực thu gom. Sau hơn 3 năm vận hành, tổng lưu lượng đã xử lý đạt 118 triệu m3 nước thải, chất lượng nước đầu ra đạt tiêu chuẩn TCVN 5945 – 2005.

 Một số hình ảnh các hạng mục xử lý nước thải tại Nhà máy xử lý nước thải Bình Hưng

2.      HẠNG MỤC XỬ LÝ NƯỚC: Hình 1, Hình 2

 

 


CÁC TIN BÀI KHÁC >>:
Tin nổi bật
  
TÌNH HÌNH LẤN CHIẾM KÊNH RẠCH TRÁI PHÉP VÀ GÂY HƯ HẠI CỐNG THOÁT NƯỚC (5/4/2017)
  
“Hội thi nấu ăn” nhân kỷ niệm 107 năm ngày Quốc tế phụ nữ (8/3/1910 – 8/3/2017) (8/3/2017)
  
TIN BÃO GẦN BỜ (CƠN BÃO SỐ 7, HỒI 13 GIỜ NGÀY 17/10/2016)TIN BÃO GẦN BỜ (CƠN BÃO SỐ 7, HỒI 13 GIỜ NGÀY 17/10/2016) (17/10/2016)
  
TIN BÃO TRÊN BIỂN ĐÔNG- CƠN BÃO LINFA (Hồi 04 giờ ngày 06/7/2015) (6/7/2015)
  
TIN BÃO TRÊN BIỂN ĐÔNG (CƠN BÃO SỐ 1) HỒI 04 GIỜ (22/6/2015)
Văn bản pháp luật
  
Quyết định về việc phê duyệt "Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông giai đoạn 2011-2015 (20/7/2012)
  
Hướng dẫn nghiệp vụ rà soát thủ tục hành chánh (20/7/2012)
Thủ tục đấu nối thoát nước
  
Hướng dẫn Thủ tục thỏa thuận đấu nối thoát nước (19/7/2012)


 

Số lượt truy cập
02240034